Home IELTS TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ TOÀN CẦU HÓA (GLOBALIZATION)

TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ TOÀN CẦU HÓA (GLOBALIZATION)

by Ngoc Quynh Dao
182 views

“Toàn cầu hóa” là khái niệm mà bạn đang nghe hằng ngày, hằng giờ trên tất cả các phương tiện thông tin đại chúng. Nghe thì có vẻ vĩ mô và khó hiểu, nhưng toàn cầu hóa có những biểu hiện rất quen thuộc và rất gần với cuộc sống hằng ngày: ví dụ bạn đang nghe nhạc K- pop, hay US- UK, ví dụ bạn có thể truy cập internet và tham khảo về các trường đại học cách xa nửa vòng trái đất, ví dụ bạn đang luyện thi IELTS – một kỳ thi tiếng Anh mang tính quốc tế…. Vì vậy, bạn có thể không giải thích đúng khái niệm toàn cầu hóa là gì, nhung bạn nhất định phải biết về từ vựng IELTS theo chủ đề toàn cầu hóa, note lại những từ vựng thật “chất” và bắt đầu quá trình “Globalization” của chính mình!

Từ vựng IELTS theo chủ đề globalization 1

Từ vựng IELTS theo chủ đề globalization 1

TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ TOÀN CẦU HÓA #1: các khái niệm liên quan đến Global

Global /ˈɡloʊbl/ [noun] [toàn cầu] covering or affecting the whole world

  • Global warfare [noun] chiến tranh toàn cầu
  • Globalize /ˈɡloʊbəlaɪz/ [noun] toàn cầu hóa
  • Globalization [noun] sự toàn cầu hóa

Một số khái niệm liên quan đến Global:

  • Global crisis (recession/slowdown)  : Khủng hoảng toàn cầu / Suy thoái toàn cầu
  • Hoặc Global competitive index: Chỉ số cạnh tranh toàn cầu
  • Hoặc Global distribution system: Hệ thống phân phối toàn cầu
  • Và Global reach / global scope có nghĩa là  Phạm vi toàn cầu
  • Global capitalism: Chủ nghĩa phạm vi toàn cầu
  • Và Global climate có nghĩa là Xu thế toàn cầu hoá
  • Globalization process: Quá trình toàn cầu hoá
  • Accelerate globalization: Thúc đẩy toàn cầu hoá
  • Corporate globalization: Toàn cầu hoá hợp tác

TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ TOÀN CẦU HÓA #2: các từ vựng thường dùng

Accelerate /əkˈseləreɪt/ [verb] [tăng tốc, leo thang] to happen or to make something happen faster or earlier than expected

Affluence /ˈæfluəns/ [noun] [sự dồi dào, sung túc, giàu có] the state of having a lot of money and a good standard of living

Capitalize /ˈkæpɪtəlaɪz/ [verb] [tư bản hóa] to sell possessions in order to change them into money

  • Capitalize on/upon something: [phrasal verb] to gain a further advantage for yourself from a situation

Imbalance /ɪmˈbæləns/ [noun] [sự thiếu cân đối] a situation in which two or more things are not the same size or are not treated the same, in a way that is unfair or causes problems

Inflation /ɪnˈfleɪʃn/ [noun] [sự lạm phát] a general rise in the prices of services and goods in a particular country, resulting in a fall in the value of money; the rate at which this happens

  • Galoping inflation [collocation] lạm phát tốc độ phi mã
  • Inflation rate [noun] tỉ lệ lạm phát
  • Inflationary [adjective] vì lạm phát, do lạm phát

Institution /ˌɪnstɪˈtuːʃn/ [noun] [cơ quan, thể chế] a large important organization that has a particular purpose, for example, a university or bank

  • Institutional [adjective] thuộc cơ quan, thể chế
  • Institutionalize [verb] thể chế hóa

Socio-economic development [noun] phát triển kinh tế- xã hội

  • Meaning: the process ofsocial and economic development in a society.
  • Example: Socio-economic development is the main purpose of many nations.

Ubiquitous /juːˈbɪkwɪtəs/ [adjective] [có mặt khắp nơi] seeming to be everywhere or in several places at the same time; very common

Universal /ˌjuːnɪˈvɜːrsl/ [adjective] [phổ biến, phổ thông] true or right at all times and in all places

  • Universalise /ju:ni’və:səlaiz/ [verb] phổ cập

Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ [verb] [hội nhập] to become or make somebody become accepted as a member of a social group, especially when they come from a different culture

Multinational /ˌmʌltiˈnæʃnəl/ [adjective] [đa quốc gia] existing in or involving many countries

  • Multinational organization [noun] tổ chức đa quốc gia
  • Multinational corporation [noun] công ty đa quốc gia
Từ vựng IELTS theo chủ đề globalization 2

Từ vựng IELTS theo chủ đề globalization 2

TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ TOÀN CẦU HÓA #3: từ vựng về các quốc gia

Superpower /ˈsuːpərpaʊər/ [noun] [siêu cường quốc] one of the countries in the world that has very great military or economic power and a lot of influence, for example, the US

Developing country [noun] quốc gia đang phát triển

Developed country [noun] quốc gia đã phát triển

Tariff /ˈtærɪf/ [noun] [thuế quan] a tax that is paid on goods coming into or going out of a country

  • Tariff barriers [noun] hàng rào thuế quan
  • Tariff Structure [noun] khung biểu thuế quan

Sovereignty /ˈsɑːvrənti/ [noun] (+over something) [chủ quyền] complete power to govern a country

Territory /ˈterətɔːri/ [noun] [lãnh thổ] land that is under the control of a particular country or ruler

Constitution /ˌkɑːnstəˈtuːʃn/ [noun] [hiến pháp] the system of laws and basic principles that a state, a country or an organization is governed by

TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ TOÀN CẦU HÓA #4: tên các tổ chức quốc tế bằng tiếng Anh

Tên viết tắtTên tiếng AnhTên tiếng Việt
WHOWorld Health Organizationtổ chức y tế thế giới
WTOWorld Trade OrganizationTổ chức Thương mại Thế giới
WBWorld BankNgân hàng Thế giới
UNUnited NationsLiên Hợp Quốc
UNESCOThe United Nations Educational, Scientific and Cultural OrganizationTổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá của Liên Hợp Quốc
UNICEFThe United Nations Children’s FundQuỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc
IMFInternational Monetary FundQuỹ Tiền tệ Quốc tế
FAOFood and Agriculture OrganisationTổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc
APECAsia – Pacific Economic CooperationDiễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

Trên đây là những từ vựng IELTS theo chủ đề Globalization. Những từ vựng này đã được Thithu123 tổng hợp và biên tập với phần giải thích chi tiết bằng tiếng Việt và tiếng Anh, kèm theo collocation, phrasal verb và family words cùng ví dụ minh họa cụ thể. Mong rằng bài viết sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ của mình và tự tin hơn với bài thi IELTS, đặc biệt với bài speaking và writing. Bạn cũng đừng quên tham khảo series bài viết tổng hợp từ vựng IELTS theo chủ đề của Thithu123 để luyện tập thêm những chủ đề từ vựng khác nhé!

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo bài viết hữu ích tại:

9 website học từ vựng tiếng Anh kinh điển nhất 

Chia sẻ tài liệu nâng cao vốn từ 

Học từ vựng IELTS qua các trang báo điện tử nổi tiếng 

You may also like

Leave a Comment