Home IELTS TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC (EDUCATION)

TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC (EDUCATION)

by Ngoc Quynh Dao
70 views

Giáo dục (education) là một trong những chủ đề phổ biến nhất trong bài thi IELTS. Bạn có thể dễ dàng gặp chủ đề này ở cả các bài thi nghe- nói- đọc và viết. Trong một bài thi IELTS, chủ đề giáo dục có thể lặp đi lặp lại nhiều lần theo từng phần. Ở bài viết này, Thithu123 gửi đến bạn đọc tổng hợp các từ vựng IELTS theo chủ đề giáo dục (education). Bạn nhớ bookmark lại để học dần nhé!

Từ vựng IELTS theo chủ đề giáo dục

Từ vựng IELTS theo chủ đề giáo dục

Từ vựng IELTS theo chủ đề giáo dục #1 danh từ

mentor: /ˈmen.tɔːr/ [noun] [người cố vấn] an experienced person who helps and guides someone younger or with less experience.

assignment: /əˈsaɪn.mənt/ [noun] [việc được giao] a piece of work given to someone, typically as part of their studies or job

controversy: /ˈkɑːn.trə.vɝː.si/ [noun] [sự tranh luận]  a lot of disagreement or argument about something, usually because it affects or is important to many people

curriculum: /kəˈrɪk.jə.ləm/  [noun] [chương trình giảng dạy] the subjects studied in a school, college, etc. and what each subject includes

dissertation: /ˌdɪs.ɚˈteɪ.ʃən/ [noun] [luận văn] a long piece of writing on a particular subject, especially one that is done in order to receive a degree at college or university

encouragement: /ɪnˈkɝː.ɪdʒ.mənt/ [noun] [sự giúp đỡ, ủng hộ]  to make someone more likely to do something, or to make something more likely to happen

Obligation: /ˌɑː.bləˈɡeɪ.ʃən/ [noun] [bổn phận, trách nhiệm] something that you must do

Từ vựng IELTS theo chủ đề giáo dục #2 động từ

enlighten /ɪnˈlaɪ.t̬ən/  [verb] [chỉ bảo] give information to someone so that they understand something better.

analyze /ˈæn.əl.aɪz/ [verb] [phân tích] to study or examine something in detail, in order to discover more about it

concentrate /ˈkɑːn.sən.treɪt/ [verb] [tập trung] to direct your attention or your efforts towards a particular activity, subject or problem

overcome /ˌoʊ.vɚˈkʌm/ [verb] [khắc phục, đánh bại] to defeat or succeed in controlling or dealing with something

revise /rɪˈvaɪz/ [verb] [ôn lại, sửa lại]   to study again something you have already learned, in preparation for an exam

struggle /ˈstrʌɡ.əl/ [verb] [đấu tranh]  to experience difficulty and make a very great effort in order to do something

alternate /ˈɑːl.tɚ.neɪt/ [verb] [xen kẽ, luân phiên] to happen or exist one after the other repeatedly

instruct /ɪnˈstrʌkt/  [verb] [dạy, đào tạo, hướng dẫn] to teach someone how to do something

Từ vựng IELTS theo chủ đề giáo dục #3 tính từ

motivational /ˌmoʊ.t̬əˈveɪ.ʃən.əl/ [adj] [truyền cảm hứng, tạo động lực] able to make someone enthusiastic about something

eligible /ˈel.ə.dʒə.bəl/ [adj] [đủ  tư cách, thích hợp] having the necessary qualities or satisfying the necessaryconditions

postgraduate /ˌpoʊstˈɡrædʒ.u.ət/ [adj] [sau tốt nghiệp, sau đại học] a student who has already received one degree and is studying at a university for a more advanced degree

relevant /ˈrel.ə.vənt/ [adj] [liên quan] connected with what is happening or being discussed

studious /ˈstuː.di.əs/ [adj] [chăm chỉ, siêng năng] A studious person enjoys studying or spends a lot of time studying

adequate /ˈæd.ə.kwət/  [adj] [đầy đủ] enough or satisfactory for a particular purpose

compulsory /kəmˈpʌl.sɚ.i/ [adj] [bắt buộc] If something is compulsory, you must do it because of a rule or law

periodic /ˌpɪr.iˈɑː.dɪk/ [adj] [định kỳ] happening repeatedly over a period of time

extraordinary /ɪkˈstrɔːr.dən.er.i/ [adj] [đặc biệt] very unusual, special, unexpected, or strange

Từ vựng IELTS theo chủ đề giáo dục #4 phrasal verb và collocation

the transmission of knowledge
Meaning: the process of passing knowledge from one person to another
Example: I believe that the transmission of knowledge is more effective in face-to-face interaction with teachers rather than online learning.

a virtual classroom
Meaning: an online classroom in which participants can communicate and interact with other students, view videos and actively engage with the study materials
Example: Virtual classroom is now becoming a hot trend that can eliminate the need for teachers.

nurture their abilities(bồi dưỡng năng khiếu)
Meaning: to develop their capacity to learn or do things while they are growing.
Example: Parent should nurture kid’s abilities instead of forcing them to become what you want.

creative and up-to-date(sáng tạo và đổi mới)
Meaning: using skill and imagination to produce something new and modern
Example: it is necessary for all worker now to become more creative and up-to-date, so that they can cope with the job’s requirement.

literacy and numeracy: [nouns] [đọc viết và tính toán]
Meaning: the ability to read, write and understand numbers
Example: Literacy and numeracy is the basic requirement for all citizen.

Turn into something [trở thành]
Meaning: to change or develop from one thing to another
Example: rain in the morning will turn into snow during the afternoon

pursuing higher education [theo đuổi bậc học cao hơn]
Meaning: to continue to study at higher and higher levels.
Example: Many students choose to study in university instead of taking a gap year to pursue higher education.

Trên đây là những từ vựng IELTS theo chủ đề giáo dục (education). Mong rằng tài liệu sẽ hữu ích cho bạn trên con đường chinh phục bài thi IELTS.

Bạn tham khảo thêm các bài viết hữu ích của Thithu123 tại:

Tổng hợp những bộ sách luyện thi IELTS hay nhất

Học từ vựng qua các trang báo nước ngoài nổi tiếng 

Sách học từ vựng: Check your English Vocabulary for IELTS

You may also like

Leave a Comment